Cam kết mới 100%
Đổi mới trong 7 ngày.
Thông số sản phẩm
KD 1: Đặng Thái An
ĐT: 0978 660 008
KD 2: Nguyễn Văn Tuyển
ĐT: 0962 987 327

Đổi mới trong 7 ngày.

Giao hàng khắp Việt Nam

Nhận và thanh toán tại nhà (COD)

Đường dây nóng: 0220.660.6666 (8:30 – 21:30)
TL-SL1218MP tuân thủ tiêu chuẩn PoE+ 802.3af/at, hỗ trợ cấp nguồn lên tới 30W trên mỗi cổng PoE. Tổng nguồn PoE lên tới 192W cho 16 cổng PoE, thiết bị là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống giám sát doanh nghiệp vừa và nhỏ.

TL-SL1218MP là Switch PoE được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng giám sát IP. Switch PoE giúp việc cài đặt giám sát đơn giản hơn, an toàn hơn và tiết kiệm chi phí hơn. Với chế độ mở rộng sóng, khoảng cách truyền PoE đạt tới 250m*, giúp thiết bị trở nên hoàn hảo cho việc triển khai Camera IP trong vùng phủ sóng rộng.

Để đảm bảo chất lượng của các ứng dụng đòi hỏi độ nhạy cao như giám sát video, TL-SL1218MP cung cấp các tùy chọn ưu tiên cao hơn cho các cổng được kết nối IPC đó.

Tiết kiệm 14 % 781.000 ₫
Switch RUIJIE RG-ES220GS-P (Layer 2 Smart Managed 20 Cổng 10/100/1000 PoE/PoE+)
Tiết kiệm 18 % 40.000 ₫
Switch TP-Link LS1005 5 Port 10/100Mbps vỏ nhựa
Tiết kiệm 15 % 600.000 ₫
Switch POE 16 cổng Hikvision DS-3E1318P-EI/M
Tiết kiệm 46 % 110.000 ₫
Switch Tenda S105 5 cổng 100Mbps
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 16 cổng RJ45 PoE+ 10/100Mbps 2 cồng RJ45 10/100/1000Mbps 2 khe cắm SFP Gigabit SFP |
| Mạng Media | 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 1000BASE-X MMF, SMF |
| Số lượng quạt | 2 Quạt |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Bộ cấp nguồn | 100-240V AC, 50/60 Hz |
| Băng thông dự phòng | 7.2 Gbps |
| Cổng PoE+ (RJ45) | Tiêu chuẩn: tuân theo 802.3at/802.3af Cổng PoE : Cổng 1- Cổng 16 Tổng Công Suất Nguồn PoE: 192W |
| Bảng địa chỉ Mac | 8K |
| Kích thước ( R x D x C ) | 17.3 × 7.1 × 1.7 in. (440 × 180 × 44 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa | 18.73 W (220/50Hz. no PD connected) 217.22 W (220/50Hz. with 192W PD connected) |
| Max Heat Dissipation | 63.89 BTU/h (no PD connected) 741.15 BTU/h (with 192W PD connected) |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
| Advanced Features | Tương thích với các PD tuân thủ theo chuẩn IEEE 802.3at / af Chế độ ưu tiên cổng Chế độ mở rộng (Cung cấp năng lượng và truyền dữ liệu PoE lên tới 250m) Địa chỉ Mac Auto-Learning và Auto-Aging Kiểm soát lưu lượng IEEE802.3x |
| Transmission Method | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | TL-SL1218MP, Power Cable, Installation Guide, Two mounting brackets and the fittings |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F~104°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |

| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 16 cổng RJ45 PoE+ 10/100Mbps 2 cồng RJ45 10/100/1000Mbps 2 khe cắm SFP Gigabit SFP |
| Mạng Media | 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 1000BASE-X MMF, SMF |
| Số lượng quạt | 2 Quạt |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Bộ cấp nguồn | 100-240V AC, 50/60 Hz |
| Băng thông dự phòng | 7.2 Gbps |
| Cổng PoE+ (RJ45) | Tiêu chuẩn: tuân theo 802.3at/802.3af Cổng PoE : Cổng 1- Cổng 16 Tổng Công Suất Nguồn PoE: 192W |
| Bảng địa chỉ Mac | 8K |
| Kích thước ( R x D x C ) | 17.3 × 7.1 × 1.7 in. (440 × 180 × 44 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa | 18.73 W (220/50Hz. no PD connected) 217.22 W (220/50Hz. with 192W PD connected) |
| Max Heat Dissipation | 63.89 BTU/h (no PD connected) 741.15 BTU/h (with 192W PD connected) |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
| Advanced Features | Tương thích với các PD tuân thủ theo chuẩn IEEE 802.3at / af Chế độ ưu tiên cổng Chế độ mở rộng (Cung cấp năng lượng và truyền dữ liệu PoE lên tới 250m) Địa chỉ Mac Auto-Learning và Auto-Aging Kiểm soát lưu lượng IEEE802.3x |
| Transmission Method | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | TL-SL1218MP, Power Cable, Installation Guide, Two mounting brackets and the fittings |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F~104°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
3899000
Switch TP-Link SL1218MP (16 Port POE 10/100 và 2 Port SFP)

Trong kho
Đánh giá Switch TP-Link SL1218MP (16 Port POE 10/100 và 2 Port SFP)