Giá: 22.499.000
Thị trường: 24.999.000
Tiết kiệm: 2.500.000 (10%)
  • – NVIDIA ® Quadro RTX ™ 4000, với kiến trúc NVIDIA Turing ™ và nền tảng NVIDIA RTX, cung cấp hiệu suất tốt nhất.
  • – Quadro RTX 4000 được thiết kế, xây dựng và thử nghiệm dành cho các yêu cầu công việc tính toán trực quan chuyên nghiệp. Được xác nhận trong các máy trạm OEM và được chứng nhận cho các ứng dụng phần mềm chuyên nghiệp.
  • – Quadro RTX 4000 cung cấp hiệu suất, tính ổn định và độ tin cậy theo yêu cầu của các chuyên gia.
Danh mục:
Mô tả

Đặc điểm nổi bật của VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX 4000 8GB GDDR6

Quadro RTX 4000 có thiết kế khe cắm đơn, tiết kiệm điện phù hợp với nhiều chuẩn vỏ case máy trạm.

Cải thiện hiệu suất đáng kể – VRAM 8GB với công nghệ bộ nhớ đồ họa GDDR6 cực nhanh cung cấp băng thông bộ nhớ hơn 40 phần trăm so với thế hệ Quadro P4000 trước đó.

36 RT Cores – cho phép ray tracing theo thời gian thực của các vật thể và môi trường với bóng tối, phản xạ, khúc xạ và chiếu sáng toàn cục.

288 Turing Tensor Cores cho 57 teraflop hiệu suất học tập sâu (Deep Learning) – đẩy nhanh việc đào tạo và suy luận.

Hỗ trợ phần cứng cho VirtualLink – đáp ứng nhu cầu về năng lượng, hiển thị và băng thông của thiết bị VR thế hệ tiếp theo thông qua một đầu nối USB-C duy nhất .

Cải thiện hiệu suất của các ứng dụng VR – công nghệ mới và nâng cao bao gồm Variable Rate Shading , Multi-View Rendering và VRWorks Audio .

Mã hóa và giải mã video – tăng tốc độ tạo và phát lại video cho nhiều luồng video với độ phân giải lên đến 8K.

Đánh giá nhanh hiệu năng Quadro RTX 4000

Ứng dụng Specviewperf 13

2K RES 1920 x 1080
  3DS MAX Catia Creo Energy Maya Medical Showcase SNX SW
P1000 62.79 93.86 77.87 4.94 81.78 15.38 24.7 113.78 98.82
P2000 101.02 159.64 123.64 7.45 145.37 24.48 45.01 188.78 127.72
P2200 122.75 189.83 164.1 20.85 170.83 33.86 57.99 194.21 152.95
P4000 135.3 242.04 206.09 12.26 221.92 33.56 76.33 283.58 164.01
RTX4000 203.77 290.65 287.71 39.76 300.85 87.02 112.78 400.13 191.15
P5000 145.27 297.82 180.78 11.93 262.62 41.92 94.89 379.97 181.22
RTX5000 236.82 321.25 284.49 56.28 335.38 102.47 141.3 545.67 193.08

Dựa trên bảng tổng hợp ta thấy hiệu năng của RTX 4000 so với thế hệ trước (P4000) là 20 – 50%. Nếu so sánh với P5000 thế hệ trước thì RTX đang tiệm cận hiệu năng hoặc hơn (một số tiêu chí về tính năng chưa thể so sánh vì khác dòng sản phẩm).

Với kiến trúc mới nhất của mình Nvidia đã xây dựng Quadro RTX 4000 thành một sản phẩm mạnh mẽ, tốc độ cao. Đáp ứng tối ưu cho các nhu cầu về xử lý AI, VR, thiết kế đồ họa phức tạp, ứng dụng dựng phim cao cấp !

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Mô tả chi tiết

Hãng sản xuất

 

Chủng loại

Nvidia Quadro RTX 4000

GPU

RTX 4000

Chuẩn giao tiếp

PCI Express 3.0 x 16

Bộ nhớ VGA

8 GB GDDR6

CUDA Core

2304

Tensor Cores

288

RT Cores

36

RTX-OPS

43T

Rays Cast

6 Giga Rays/Sec

FP32 Performance

7.1 TFLOPS

Max Power Consumption

160 W

Cổng kết nối

DP 1.4 (3), VirtualLink (1)

Kích thước

4.4" (H) x 9.5" (L) Single Slot

Phụ kiện đi kèm

 

 

Thông tin thanh toán
Quý khách có thể thanh toán cho chúng tôi qua 1 trong các tài khoản sau:
Đặt mua VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX 4000 8GB GDDR6